Initial commit
This commit is contained in:
659
docs/ScriptEngine/InstanceMissionManager_TestCases.md
Normal file
659
docs/ScriptEngine/InstanceMissionManager_TestCases.md
Normal file
@@ -0,0 +1,659 @@
|
||||
# InstanceMissionManager Test Cases
|
||||
|
||||
## Tổng quan
|
||||
InstanceMissionManager là component để quản lý và hiển thị danh sách các instance missions (mission instances đã được tạo và chạy). Component sử dụng MudTable với server-side pagination và search.
|
||||
|
||||
Tài liệu này mô tả các test case cần thiết để đảm bảo component hoạt động đúng.
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## 1. Test Cases - Khởi tạo và Loading
|
||||
|
||||
### TC-001: Hiển thị table khi khởi tạo
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra table hiển thị đúng khi component được load.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Navigate đến InstanceMissionManager page
|
||||
2. Quan sát UI
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- MudTable hiển thị với các columns: Mission Name, State, Score, Created At, Stopped At, Actions
|
||||
- Loading indicator hiển thị khi đang load data
|
||||
- Table height được tính toán đúng dựa trên container height
|
||||
- Toolbar với search box và refresh button hiển thị
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-002: Khởi tạo SignalR connection
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra InstanceMissionHub connection được khởi tạo đúng.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Navigate đến InstanceMissionManager page
|
||||
2. Mở browser DevTools > Network tab
|
||||
3. Quan sát SignalR connections
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- InstanceMissionHub connection được khởi tạo
|
||||
- Connection thành công (status 101 Switching Protocols)
|
||||
- Không có lỗi connection trong console
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-003: Tính toán table height động
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra table height được tính toán đúng dựa trên container.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Navigate đến InstanceMissionManager page
|
||||
2. Resize browser window
|
||||
3. Quan sát table height
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- Table height được tính toán dựa trên container height
|
||||
- Table height = container height - toolbar height - padding
|
||||
- Table height cập nhật khi resize window
|
||||
- Table không bị overflow
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-004: Load data ban đầu
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra data được load đúng khi component khởi tạo.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Navigate đến InstanceMissionManager page
|
||||
2. Đợi data load
|
||||
3. Quan sát table
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- LoadData được gọi với page 1, page size mặc định
|
||||
- Data được hiển thị trong table
|
||||
- Total items được hiển thị đúng trong pagination
|
||||
- Loading indicator biến mất sau khi load xong
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## 2. Test Cases - Table Display
|
||||
|
||||
### TC-005: Hiển thị mission name
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra mission name được hiển thị đúng.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Load table với data
|
||||
2. Quan sát Mission Name column
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- Mission name hiển thị đúng cho mỗi row
|
||||
- Text không bị truncate không mong muốn
|
||||
- Format đúng
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-006: Hiển thị state với color coding
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra state được hiển thị với đúng màu sắc.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Load table với missions ở các states khác nhau
|
||||
2. Quan sát State column
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- Running: Color.Success (green)
|
||||
- Paused: Color.Warning (yellow)
|
||||
- Pausing: Color.Warning (yellow)
|
||||
- Resuming: Color.Info (blue)
|
||||
- Completed: Color.Success (green)
|
||||
- Canceled: Color.Default (gray)
|
||||
- Error: Color.Error (red)
|
||||
- Idle: Color.Default (gray)
|
||||
- MudChip hiển thị đúng state name và color
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-007: Hiển thị score percentage
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra score được hiển thị dưới dạng percentage.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Load table với missions có score
|
||||
2. Quan sát Score column
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- Score hiển thị dưới dạng: `(score / totalScore) * 100` với 2 decimal places
|
||||
- Format: "XX.XX%"
|
||||
- Hiển thị "0.00%" nếu score = 0
|
||||
- Hiển thị "100.00%" nếu score = totalScore
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-008: Hiển thị Created At
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra Created At được hiển thị đúng format.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Load table với missions
|
||||
2. Quan sát Created At column
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- Created At hiển thị format: "yyyy-MM-dd HH:mm:ss"
|
||||
- Timezone đúng (UTC hoặc local time)
|
||||
- Hiển thị cho tất cả missions
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-009: Hiển thị Stopped At
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra Stopped At chỉ hiển thị khi mission đã stopped.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Load table với missions ở các states khác nhau
|
||||
2. Quan sát Stopped At column
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- Stopped At hiển thị format: "yyyy-MM-dd HH:mm:ss" cho missions ở states: Canceled, Completed, Error
|
||||
- Stopped At hiển thị "--" cho missions ở states khác (Running, Paused, etc.)
|
||||
- Format đúng
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-010: Hiển thị actions buttons theo state
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra action buttons hiển thị đúng theo mission state.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Load table với missions ở các states khác nhau
|
||||
2. Quan sát Actions column
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- View Log button: Hiển thị cho tất cả missions
|
||||
- Cancel button: Chỉ hiển thị cho Running, Paused, Pausing states
|
||||
- Pause button: Chỉ hiển thị cho Running state
|
||||
- Resume button: Chỉ hiển thị cho Paused state
|
||||
- Buttons không hiển thị khi không applicable
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## 3. Test Cases - Pagination
|
||||
|
||||
### TC-011: Pagination hoạt động đúng
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra pagination hoạt động đúng với server-side data.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Load table với nhiều missions (> page size)
|
||||
2. Click vào page 2
|
||||
3. Quan sát data
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- LoadData được gọi với page number đúng (MudTable uses 0-based, API uses 1-based)
|
||||
- Data được load đúng cho page được chọn
|
||||
- Total items được hiển thị đúng trong pagination
|
||||
- Page number được highlight đúng
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-012: Change page size
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra thay đổi page size hoạt động đúng.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Load table
|
||||
2. Thay đổi page size (10, 25, 50, 100)
|
||||
3. Quan sát data
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- LoadData được gọi với page size mới
|
||||
- Data được load đúng số lượng items theo page size
|
||||
- Pagination cập nhật đúng
|
||||
- Table height vẫn đúng
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-013: Navigate giữa các pages
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra navigate giữa các pages hoạt động đúng.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Load table với nhiều pages
|
||||
2. Navigate: Page 1 → Page 2 → Page 3 → Page 1
|
||||
3. Quan sát data
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- Data được load đúng cho mỗi page
|
||||
- Loading indicator hiển thị khi đang load
|
||||
- Không có duplicate data
|
||||
- Page number được highlight đúng
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## 4. Test Cases - Search
|
||||
|
||||
### TC-014: Search bằng text input
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra search hoạt động khi nhập text.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Load table
|
||||
2. Nhập text vào search box
|
||||
3. Đợi debounce (1 second)
|
||||
4. Quan sát data
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- Search được trigger sau 1 second debounce
|
||||
- LoadData được gọi với TxtSearch parameter đúng
|
||||
- Table reload với kết quả search
|
||||
- Total items cập nhật theo kết quả search
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-015: Search bằng Enter key
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra search hoạt động khi nhấn Enter.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Load table
|
||||
2. Nhập text vào search box
|
||||
3. Nhấn Enter
|
||||
4. Quan sát data
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- Search được trigger ngay lập tức (không đợi debounce)
|
||||
- LoadData được gọi với TxtSearch parameter đúng
|
||||
- Table reload với kết quả search
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-016: Search bằng search icon click
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra search hoạt động khi click vào search icon.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Load table
|
||||
2. Nhập text vào search box
|
||||
3. Click vào search icon (adornment)
|
||||
4. Quan sát data
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- Search được trigger ngay lập tức
|
||||
- LoadData được gọi với TxtSearch parameter đúng
|
||||
- Table reload với kết quả search
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-017: Search với empty text
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra search với empty text trả về tất cả records.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Search với một text
|
||||
2. Clear search text (để trống)
|
||||
3. Đợi debounce hoặc nhấn Enter
|
||||
4. Quan sát data
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- LoadData được gọi với TxtSearch = ""
|
||||
- Table reload với tất cả records
|
||||
- Total items trở về tổng số records
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-018: Search với special characters
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra search hoạt động với special characters.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Search với text chứa special characters (%, _, @, etc.)
|
||||
2. Quan sát data
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- Search không crash
|
||||
- Kết quả search đúng (hoặc empty nếu không match)
|
||||
- Special characters được handle đúng
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## 5. Test Cases - Actions
|
||||
|
||||
### TC-019: View Log action
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra View Log action mở dialog với đúng log content.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Click vào View Log button của một mission
|
||||
2. Quan sát dialog
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- MissionLogDialog được mở
|
||||
- Dialog title: "Mission Log: {missionName}"
|
||||
- Dialog hiển thị đúng log content
|
||||
- Dialog có thể đóng bằng Close button
|
||||
- Dialog size: MaxWidth.Large, FullWidth = true
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-020: Cancel Mission action - Dialog
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra Cancel Mission action mở dialog xác nhận.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Click vào Cancel button của một Running mission
|
||||
2. Quan sát dialog
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- CancelMissionDialog được mở
|
||||
- Dialog title: "Cancel Mission"
|
||||
- Dialog có input field để nhập reason
|
||||
- Dialog có Cancel và Confirm buttons
|
||||
- Dialog size: MaxWidth.Small, FullWidth = true
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-021: Cancel Mission action - Success
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra Cancel Mission action thành công.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Click vào Cancel button của một Running mission
|
||||
2. Nhập reason (hoặc để trống)
|
||||
3. Click Confirm
|
||||
4. Quan sát UI
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- CancelMissionAsync được gọi với mission ID và reason
|
||||
- Reason format: "Canceled by {userName}: {userReason}" hoặc "Canceled by {userName}" nếu reason trống
|
||||
- Success snackbar hiển thị
|
||||
- Table reload để cập nhật state
|
||||
- Mission state chuyển sang Canceled
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-022: Cancel Mission action - Cancel dialog
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra Cancel Mission action khi cancel dialog.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Click vào Cancel button của một Running mission
|
||||
2. Click Cancel trong dialog
|
||||
3. Quan sát UI
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- Dialog đóng
|
||||
- Mission không bị cancel
|
||||
- Table không reload
|
||||
- Không có snackbar
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-023: Cancel Mission action - Error handling
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra error handling khi Cancel Mission fail.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Simulate error khi cancel mission (disconnect network hoặc server error)
|
||||
2. Click Cancel button và confirm
|
||||
3. Quan sát UI
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- Error được catch
|
||||
- Error snackbar hiển thị với message
|
||||
- Table không reload
|
||||
- Mission state không thay đổi
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-024: Pause Mission action
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra Pause Mission action.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Click vào Pause button của một Running mission
|
||||
2. Quan sát UI
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- PauseMissionAsync được gọi với mission ID
|
||||
- Success snackbar hiển thị nếu thành công
|
||||
- Error snackbar hiển thị nếu thất bại
|
||||
- Table có thể reload để cập nhật state (nếu có auto-refresh)
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-025: Resume Mission action
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra Resume Mission action.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Click vào Resume button của một Paused mission
|
||||
2. Quan sát UI
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- ResumeMissionAsync được gọi với mission ID
|
||||
- Success snackbar hiển thị nếu thành công
|
||||
- Error snackbar hiển thị nếu thất bại
|
||||
- Table có thể reload để cập nhật state (nếu có auto-refresh)
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-026: Refresh button
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra Refresh button reload table data.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Load table
|
||||
2. Thực hiện một action (cancel mission, etc.)
|
||||
3. Click Refresh button
|
||||
4. Quan sát data
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- Table reload với data mới nhất
|
||||
- Current page và search text được giữ nguyên
|
||||
- Loading indicator hiển thị khi đang load
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## 6. Test Cases - Error Handling
|
||||
|
||||
### TC-027: Error khi load data fail
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra error handling khi load data thất bại.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Simulate error (disconnect network hoặc server error)
|
||||
2. Navigate đến InstanceMissionManager page
|
||||
3. Quan sát UI
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- Exception được catch
|
||||
- Error snackbar hiển thị: "Error loading missions: {errorMessage}"
|
||||
- Table hiển thị empty state (No matching records found)
|
||||
- Loading indicator biến mất
|
||||
- Không crash ứng dụng
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-028: Error khi SignalR connection fail
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra error handling khi SignalR connection thất bại.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Block SignalR port hoặc tắt server
|
||||
2. Navigate đến InstanceMissionManager page
|
||||
3. Quan sát UI
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- Connection error được handle
|
||||
- Table vẫn có thể load data (nếu server-side API vẫn hoạt động)
|
||||
- Không crash ứng dụng
|
||||
- Error message hiển thị nếu cần
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## 7. Test Cases - Performance
|
||||
|
||||
### TC-029: Performance khi load nhiều records
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra performance khi có nhiều missions.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Tạo 1000+ missions
|
||||
2. Load table
|
||||
3. Navigate giữa các pages
|
||||
4. Quan sát performance
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- Table load trong thời gian hợp lý (< 2 giây cho mỗi page)
|
||||
- Pagination hoạt động mượt mà
|
||||
- UI không bị freeze
|
||||
- Memory usage hợp lý
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-030: Performance khi search
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra performance khi search với nhiều records.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Load table với 1000+ missions
|
||||
2. Search với text
|
||||
3. Quan sát performance
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- Search hoàn tất trong thời gian hợp lý (< 2 giây)
|
||||
- Debounce hoạt động đúng (không search mỗi keystroke)
|
||||
- UI responsive
|
||||
- Không có lag
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## 8. Test Cases - Edge Cases
|
||||
|
||||
### TC-031: Empty state - No missions
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra hiển thị khi không có missions.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Load table khi không có missions
|
||||
2. Quan sát UI
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- Table hiển thị "No matching records found"
|
||||
- Pagination hiển thị 0 items
|
||||
- Search box vẫn hoạt động
|
||||
- Refresh button vẫn hoạt động
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-032: Empty state - No search results
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra hiển thị khi search không có kết quả.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Load table với missions
|
||||
2. Search với text không match
|
||||
3. Quan sát UI
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- Table hiển thị "No matching records found"
|
||||
- Pagination hiển thị 0 items
|
||||
- Clear search trả về tất cả records
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-033: Table height với toolbar height khác nhau
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra table height tính toán đúng với toolbar height khác nhau.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Resize browser window
|
||||
2. Quan sát table height
|
||||
3. Kiểm tra toolbar height
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- Table height = container height - max(toolbar height, 64) - padding
|
||||
- Table không bị overflow
|
||||
- Table scroll hoạt động đúng
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-034: Dispose và cleanup
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra cleanup đúng khi component dispose.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Navigate đến InstanceMissionManager page
|
||||
2. Navigate away
|
||||
3. Quan sát Network tab và console
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- InstanceMissionHub connection được stop
|
||||
- Không có memory leaks
|
||||
- Không có lỗi trong console
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## 9. Test Cases - Integration
|
||||
|
||||
### TC-035: Tích hợp với Authentication
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra tích hợp với authentication để lấy user name.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Login với một user
|
||||
2. Cancel một mission
|
||||
3. Kiểm tra reason trong log
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- User name được lấy từ AuthenticationStateProvider
|
||||
- Reason format: "Canceled by {userName}: {reason}"
|
||||
- User name đúng với user đã login
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
### TC-036: Tích hợp với Snackbar
|
||||
**Mô tả:** Kiểm tra snackbar hiển thị đúng cho các actions.
|
||||
|
||||
**Các bước:**
|
||||
1. Thực hiện các actions (cancel, pause, resume)
|
||||
2. Quan sát snackbar
|
||||
|
||||
**Kết quả mong đợi:**
|
||||
- Success snackbar hiển thị khi action thành công
|
||||
- Error snackbar hiển thị khi action thất bại
|
||||
- Message đúng và rõ ràng
|
||||
- Snackbar tự động dismiss sau vài giây
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## Checklist Test Execution
|
||||
|
||||
### Pre-conditions
|
||||
- [ ] Ứng dụng đã được build thành công
|
||||
- [ ] Server đang chạy
|
||||
- [ ] Database có dữ liệu test (missions)
|
||||
- [ ] Authentication đã được configure
|
||||
|
||||
### Test Environment
|
||||
- [ ] Browser: Chrome/Firefox/Edge (latest version)
|
||||
- [ ] Screen resolution: 1920x1080 hoặc tương đương
|
||||
- [ ] Network: Stable connection
|
||||
- [ ] User đã login
|
||||
|
||||
### Test Execution Notes
|
||||
- Ghi chú các bug phát hiện trong quá trình test
|
||||
- Ghi lại screenshots cho các test case failed
|
||||
- Ghi lại performance metrics nếu có vấn đề
|
||||
- Test với nhiều số lượng missions khác nhau
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## Known Issues và Limitations
|
||||
|
||||
### Đã Fix
|
||||
- ✅ Table height không được tính toán đúng khi toolbar height thay đổi
|
||||
- ✅ Search không hoạt động với Enter key
|
||||
- ✅ Cancel mission reason không include user name
|
||||
|
||||
### Cần theo dõi
|
||||
- Performance khi có quá nhiều missions (>10000)
|
||||
- Memory usage khi pagination với nhiều pages
|
||||
- Auto-refresh khi mission state thay đổi (có thể cần thêm feature)
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## Test Priority
|
||||
|
||||
### High Priority (P0)
|
||||
- TC-001, TC-002, TC-004, TC-005, TC-006, TC-010, TC-011, TC-014, TC-019, TC-020, TC-021, TC-027
|
||||
|
||||
### Medium Priority (P1)
|
||||
- TC-003, TC-007, TC-008, TC-009, TC-012, TC-013, TC-015, TC-016, TC-017, TC-022, TC-023, TC-024, TC-025, TC-026, TC-028
|
||||
|
||||
### Low Priority (P2)
|
||||
- TC-018, TC-029, TC-030, TC-031, TC-032, TC-033, TC-034, TC-035, TC-036
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## Test Results Template
|
||||
|
||||
```
|
||||
Test Case ID: TC-XXX
|
||||
Test Date: YYYY-MM-DD
|
||||
Tester: [Name]
|
||||
Status: Pass/Fail/Blocked
|
||||
Notes: [Any additional notes]
|
||||
Screenshots: [If applicable]
|
||||
Browser: [Browser name and version]
|
||||
Missions Count: [Number of missions in test data]
|
||||
```
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
*Tài liệu này được tạo tự động và cần được cập nhật khi có thay đổi trong InstanceMissionManager component.*
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user